
Đăng bởi | 11:34 | 23/09/2026
Bảng phân bổ công suất huy động nguồn điện mặt trời mái nhà
từ ngày 21/09/2026 đến ngày 27/09/2026
|
STT |
Điện lực |
Tổng công suất đặt (MWp) |
Công suất huy động phát tối đa tại đầu cực Inverter (MW) ngày, khung giờ trong ngày: |
||||||
|
21/09/2026 |
22/09/2026 |
23/09/2026 |
24/09/2026 |
25/09/2026 |
26/09/2026 |
27/09/2026 |
|||
|
Từ 10:00 đến 12:30 |
|||||||||
|
1 |
Tân Ninh |
32,782 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
12.201 |
|
2 |
Gò Dầu |
14,163 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
5.271 |
|
3 |
Trảng Bàng |
30,731 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
11.438 |
|
4 |
Tân Châu |
104,679 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
38.960 |
|
5 |
Thái Bình |
37,585 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
13.989 |
|
6 |
Dương Minh Châu |
25,021 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
9.313 |
|
7 |
Tân Biên |
20,644 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
7.684 |
|
8 |
Hòa Thành |
21,625 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
8.048 |
|
9 |
Bến Cầu |
17,601 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
6.551 |
|
10 |
Tân An |
15,096 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
5.618 |
|
11 |
Thủ Thừa |
4,334 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
1.609 |
|
12 |
Đức Hòa |
189,742 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
70.620 |
|
13 |
Cần Giuộc |
43,839 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
16.316 |
|
14 |
Kiến Tường |
24,012 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
8.937 |
|
15 |
Bến Lức |
126,522 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
47.090 |
|
16 |
Cần Đước |
48,077 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
17.894 |
|
17 |
Tân Thạnh |
3,467 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
1.290 |
|
18 |
Tân Trụ |
4,552 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
1.694 |
|
19 |
Đức Huệ |
10,568 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
3.933 |
|
20 |
Thạnh Hóa |
24,447 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
9.099 |
|
21 |
Vĩnh Hưng |
7,879 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
2.933 |
|
22 |
Tân Hưng |
0,647 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
0.241 |
|
23 |
Tầm Vu |
5,670 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
2.110 |
|
Công ty |
813,677 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
302.84 |
|
Đã đánh giá xong. Cảm ơn bạn đã đánh giá cho bài viết
Đóng