
Đăng bởi | 13:50 | 13/10/2026
Bảng phân bổ công suất huy động nguồn điện mặt trời mái nhà
từ ngày 12/10/2026 đến ngày 18/10/2026
|
STT |
Điện lực |
Tổng công suất đặt (MWp) |
Công suất huy động phát tối đa tại đầu cực Inverter (MW) ngày, khung giờ trong ngày: |
||||||
|
12/10/2026 |
13/10/2026 |
14/10/2026 |
15/10/2026 |
16/10/2026 |
17/10/2026 |
18/10/2026 |
|||
|
Từ 10:00 đến 13:00 |
|||||||||
|
1 |
Tân Ninh |
32,782 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
12.859 |
|
2 |
Gò Dầu |
14,163 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
5.555 |
|
3 |
Trảng Bàng |
30,731 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
12.054 |
|
4 |
Tân Châu |
104,679 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
41.060 |
|
5 |
Thái Bình |
37,585 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
14.743 |
|
6 |
Dương Minh Châu |
25,021 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
9.815 |
|
7 |
Tân Biên |
20,644 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
8.098 |
|
8 |
Hòa Thành |
21,625 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
8.482 |
|
9 |
Bến Cầu |
17,601 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
6.904 |
|
10 |
Tân An |
15,096 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
5.921 |
|
11 |
Thủ Thừa |
4,334 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
1.696 |
|
12 |
Đức Hòa |
189,742 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
74.425 |
|
13 |
Cần Giuộc |
43,839 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
17.195 |
|
14 |
Kiến Tường |
24,012 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
9.419 |
|
15 |
Bến Lức |
126,522 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
49.628 |
|
16 |
Cần Đước |
48,077 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
18.858 |
|
17 |
Tân Thạnh |
3,467 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
1.360 |
|
18 |
Tân Trụ |
4,552 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
1.786 |
|
19 |
Đức Huệ |
10,568 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
4.145 |
|
20 |
Thạnh Hóa |
24,447 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
9.589 |
|
21 |
Vĩnh Hưng |
7,879 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
3.091 |
|
22 |
Tân Hưng |
0,647 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
0.254 |
|
23 |
Tầm Vu |
5,670 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
2.224 |
|
Công ty |
813,677 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
319.16 |
|
Đã đánh giá xong. Cảm ơn bạn đã đánh giá cho bài viết
Đóng