
Đăng bởi | 08:27 | 28/10/2026
Bảng phân bổ công suất huy động nguồn điện mặt trời mái nhà
từ ngày 26/10/2026 đến ngày 01/11/2026
|
STT |
Điện lực |
Tổng công suất đặt (MWp) |
Công suất huy động phát tối đa tại đầu cực Inverter (MW) ngày, khung giờ trong ngày: |
||||||
|
26/10/2026 |
27/10/2026 |
28/10/2026 |
29/10/2026 |
30/10/2026 |
31/10/2026 |
01/11/2026 |
|||
|
Từ 11:30 đến 12:00 |
|||||||||
|
1 |
Tân Ninh |
32,782 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
14.693 |
|
2 |
Gò Dầu |
14,163 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
6.348 |
|
3 |
Trảng Bàng |
30,731 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
13.773 |
|
4 |
Tân Châu |
104,679 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
46.916 |
|
5 |
Thái Bình |
37,585 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
16.845 |
|
6 |
Dương Minh Châu |
25,021 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
11.214 |
|
7 |
Tân Biên |
20,644 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
9.253 |
|
8 |
Hòa Thành |
21,625 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
9.692 |
|
9 |
Bến Cầu |
17,601 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
7.889 |
|
10 |
Tân An |
15,096 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
6.766 |
|
11 |
Thủ Thừa |
4,334 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa
|
1.938 |
|
12 |
Đức Hòa |
189,742 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
85.040 |
|
13 |
Cần Giuộc |
43,839 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
19.648 |
|
14 |
Kiến Tường |
24,012 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
10.762 |
|
15 |
Bến Lức |
126,522 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
56.706 |
|
16 |
Cần Đước |
48,077 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
21.548 |
|
17 |
Tân Thạnh |
3,467 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
1.554 |
|
18 |
Tân Trụ |
4,552 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
2.040 |
|
19 |
Đức Huệ |
10,568 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
4.737 |
|
20 |
Thạnh Hóa |
24,447 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
10.957 |
|
21 |
Vĩnh Hưng |
7,879 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
3.531 |
|
22 |
Tân Hưng |
0,647 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
0.290 |
|
23 |
Tầm Vu |
5,670 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
2.541 |
|
Công ty |
813,677 |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
Huy động tối đa |
364.68 |
|
Đã đánh giá xong. Cảm ơn bạn đã đánh giá cho bài viết
Đóng